ghế vải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loại ghế có phần khung cứng (thường bằng kim loại hoặc gỗ) và phần ngồi, tựa lưng được làm bằng vải bạt hoặc vải dày, có thể gấp gọn lại được: "ghế vải" là một đồ vật dùng để ngồi, có tính chất di động và tiện lợi, thường được sử dụng trong các hoạt động ngoài trời, cắm trại hoặc làm ghế phụ trong nhà.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng tôi mang theo mấy chiếc ghế vải để ngồi xem hòa nhạc trong công viên.
- Trong kho còn vài chiếc ghế vải gấp gọn, có thể lấy ra dùng khi có khách đông.
- Ghế vải nhẹ và dễ di chuyển hơn nhiều so với ghế sofa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ghế vải" thường được hiểu ngầm là loại ghế có thể gấp lại (ghế xếp).
- Hội trường tạm thời được kê bằng hàng trăm chiếc ghế vải.
- Khi nói "ngồi ghế vải", có thể ám chỉ việc ngồi ở vị trí tạm thời, không chính thức.
- Anh ấy chỉ là khách mời, ngồi ghế vải ở cuối phòng họp.
Biến thể và từ gần giống
- Ghế bố (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại ghế vải xếp. Đây là cách gọi phổ biến ở miền Bắc Việt Nam.
- Quán bia vỉa hè thường sử dụng ghế bố.
- Ghế xếp (danh từ): Từ chỉ chung các loại ghế có thể gấp lại, trong đó bao gồm cả ghế vải.
- Ghế xếp bằng nhựa cũng rất phổ biến.
Từ đồng nghĩa
- Ghế bố: (như giải thích ở trên).
- Ghế xếp bằng vải: Cụm từ mô tả rõ chất liệu.
Lưu ý sử dụng
- Từ "ghế vải" mô tả rõ chất liệu chính (vải) để phân biệt với các loại ghế xếp khác làm bằng nhựa, mây, tre...
- Trong nhiều ngữ cảnh, "ghế vải" và "ghế bố" có thể dùng thay thế cho nhau, tùy theo thói quen vùng miền.
- Nh. Ghế bố.